密保

mì bǎo mật bảo

Hán Việt: mật bảo · Pinyin: mì bǎo

Tổng quan

ầu phiếu kín. mật bảo mật bảo ☆Bầu phiếu kín.

Cấu tạo: (mật) + (bảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ầu phiếu kín. mật bảo mật bảo ☆Bầu phiếu kín.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祕密保舉推薦。如:「聽說新組長是由經理密保才升任的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秘密保荐。清代京外大臣保荐特殊人材请求破格录用的,一般交军机处存记,不交吏部审议,故称密保。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.秘密保荐。清代京外大臣保荐特殊人材请求破格录用的,一般交军机处存记,不交吏部审议,故称密保。