密匝匝

mì zā zā mật táp táp

Hán Việt: mật táp táp · Pinyin: mì zā zā

Tổng quan

chi chít; dày đặc。(密匝匝的)很稠密的樣子。 稻子全成熟了,密匝匝地垂著穗子。 lúa đã chín hết rồi, hạt chi chít nặng trĩu.

Cấu tạo: (mật) + (táp) + (táp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chi chít; dày đặc。(密匝匝的)很稠密的樣子。 稻子全成熟了,密匝匝地垂著穗子。 lúa đã chín hết rồi, hạt chi chít nặng trĩu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容又多又密。元.關漢卿《單刀會》第三折:「齊臻臻鎗刀如流水,密匝匝人似朔風疾。」元.馬致遠〈夜行船.百歲光陰一夢蝶套.離亭宴煞〉:「看密匝匝蟻排兵,亂紛紛蜂釀蜜。急攘攘蠅爭血。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 严实稠密的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.严实稠密的样子。

Eng

  • Cihui 密匝匝 ìzāzā r.f. thick; dense