密合
mật hợp
Hán Việt: mật hợp · Pinyin: mì hé
Tổng quan
vừa khít | niêm phong chặt
Nghĩa
Việt
- Cihui vừa khít | niêm phong chặt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.十分符合。如:「他們倆的思慮非常密合,默契十足。」 2.緊密閉合。如:「這個瓶子是密合的,有防潮效果,不妨拿來盛裝乾果。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 十分符合,切合。
- Tân Hoa Tự Điển 1.十分符合,切合。
Eng
- CC-CEDICT close-fitting|tightly sealed
- Cihui close-fitting; tightly sealed