密商
mật thương
Hán Việt: mật thương · Pinyin: mì shāng
Tổng quan
đàm phán bí mật | thảo luận bảo mật
Nghĩa
Việt
- Cihui đàm phán bí mật | thảo luận bảo mật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 祕密商量。如:「兩黨經過密商後,已經達成協議。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 秘密商议。
- Tân Hoa Tự Điển 1.秘密商议。
Eng
- CC-CEDICT to negotiate in secret|confidential discussions
- Cihui to negotiate in secret; confidential discussions