密地

mì dì mật địa

Hán Việt: mật địa · Pinyin: mì dì

Tổng quan

Cấu tạo: (mật) + (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祕密的。《初刻拍案驚奇》卷二一:「就密地叫他仔細再看相,柳莊相罷稱賀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 机要之地。谓枢要职务; 人急至之地,隐秘之地; 秘密地,暗地里。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.机要之地。谓枢要职务。 2.人急至之地,隐秘之地。 3.秘密地,暗地里。