密報

mì bào mật báo

Hán Việt: mật báo · Pinyin: mì bào

Tổng quan

báo cáo mật ín đáo cho biết. mật báo mật báo ☆Kín đáo cho biết.

Cấu tạo: (mật) + (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mật báo mật báo ☆Kín đáo cho biết.
  • Cihui báo cáo mật ín đáo cho biết. mật báo mật báo ☆Kín đáo cho biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.暗中通報。《三國演義》第二回:「左右密報張讓,讓等轉告阿苗,又多送賄賂。」 2.隱密舉發的報告。如:「警方接獲一通檢舉販毒案的密報。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秘密告知;秘密禀报; 秘密的报告。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.秘密告知;秘密禀报。 2.秘密的报告。

Eng

  • CC-CEDICT secret report
  • Cihui secret report