密實
mật thật
Hán Việt: mật thật · Pinyin: mì shí
Tổng quan
chặt (kết cấu) | dày đặc | dệt khít
Nghĩa
Việt
- Cihui chặt (kết cấu) | dày đặc | dệt khít
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 細密結實。如:「他這件棉衣針腳做得真密實。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 秘密严实; 细密;紧密。
- Tân Hoa Tự Điển 1.秘密严实。 2.细密;紧密。
Eng
- CC-CEDICT close (texture)|dense|densely woven
- Cihui close (texture); dense; densely woven