密密層層
mật mật tằng tằng
Hán Việt: mật mật tằng tằng · Pinyin: mì mì céng céng
Tổng quan
chen chúc | xếp lớp sát nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui chen chúc | xếp lớp sát nhau
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻满布得没有空隙。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容排列层次多而密。
Eng
- CC-CEDICT tightly packed|closely layered
- Cihui 密密層層 ìmicéngcéng r.f. packed closely layer upon layer