密密层层
mật mật tằng tằng
Hán Việt: mật mật tằng tằng · Pinyin: mì mì céng céng
Tổng quan
trùng trùng điệp điệp; kín như bưng
1.形容排列层次多而密。
滿布得沒有空隙。如:「密密層層的灌木」。《西遊記》第六回:「見那天羅地網,密密層層,各營門提鈴喝號,將那山圍繞的水泄不通。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chen chúc
- Cihui xếp lớp sát nhau
- Biên soạn r.f. packed closely layer upon layer
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容排列层次多而密。
Eng
- Cihui 密密層層 ìmicéngcéng r.f. packed closely layer upon layer