密密心

mật mật tâm

Hán Việt: mật mật tâm

Tổng quan

MẬT MẬT TÂM Thiền lâm phương ngữ. Còn goi: Mật Ý(密意). HTQL q. 1 ghi: 師乃云: ‘釋迦出世,以眾生妄想迷封,而說種種法。達磨西來,以底事現成圓滿,而傳密密心。說種種法也,以楔出楔;傳密密心也,以符合符。’ Sư liền bảo: Thích-ca xuất thế vì chúng sanh đầy vọng tưởng mê lầm mà nói tất cả pháp môn. Đạt Ma từ phương Tây đến đem việc này để hiện thành viên mãn mà truyền mật mật tâm. Nói tất cả pháp môn là lấy chêm tháo chêm; truyền mật mật tâm là lấy bùa hợp bùa.

Cấu tạo: (mật) + (mật) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MẬT MẬT TÂM Thiền lâm phương ngữ. Còn goi: Mật Ý(密意). HTQL q. 1 ghi: 師乃云: ‘釋迦出世,以眾生妄想迷封,而說種種法。達磨西來,以底事現成圓滿,而傳密密心。說種種法也,以楔出楔;傳密密心也,以符合符。’ Sư liền bảo: Thích-ca xuất thế vì chúng sanh đầy vọng tưởng mê lầm mà nói tất cả pháp môn. Đạt Ma từ phương Tây đến đem việc này để hiện thành…