密密意

mật mật ý

Hán Việt: mật mật ý

Tổng quan

MẬT MẬT Ý Thiền lâm phương ngữ. Còn goi: Mật Ý(密意). VNNL q. 10 ghi: 密密意,絕誵訛,深深機,沒回互。若是個本色自由自在承當擔荷得底,更不落聲前句后,亦不用擬議尋思,直下當陽,分明領取。 Mật mật ý thì tuyệt hết nhầm lẫm, thâm thâm cơ thì không do dự. Nếu là người có bản sắc tự do tự tại gánh vác được việc đó, lại chẳng rơi vào trước tiếng sau câu, cũng không cần do dự suy nghĩ, liền ngay trước mặt, rõ ràng lãnh hội đi!

Cấu tạo: (mật) + (mật) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MẬT MẬT Ý Thiền lâm phương ngữ. Còn goi: Mật Ý(密意). VNNL q. 10 ghi: 密密意,絕誵訛,深深機,沒回互。若是個本色自由自在承當擔荷得底,更不落聲前句后,亦不用擬議尋思,直下當陽,分明領取。 Mật mật ý thì tuyệt hết nhầm lẫm, thâm thâm cơ thì không do dự. Nếu là người có bản sắc tự do tự tại gánh vác được việc đó, lại chẳng rơi vào trước tiếng…