密密麻麻
mật mật ma ma
Hán Việt: mật mật ma ma · Pinyin: mì mì má má
Tổng quan
MA MA chi chít; lít nhít; líu nhíu (thường dùng cho những vật nhỏ). trên giấy viết chữ nhỏ lít nhít
1.形容又多又密。
又多又密的樣子。如:「這張紙上寫著密密麻麻的字,好像是考試作弊的小抄。」「米粒表面密密麻麻的圖案,充分顯現雕工的精巧。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiều và sát nhau
- Cihui dày đặc
- Cihui chi chít
- Tần suất từ mật mật ma ma: rậm rạp/chi chít/lít nhít/líu nhíu; nhiều và sát nhau; dày đặc; chi chít; MA MA chi chít; lít nhít; líu nhíu (thường dùng cho những vật nhỏ). trên giấy viết chữ nhỏ lít nhít.; chi chít; lít nhít; líu nhíu
- Biên soạn r.f. <coll.> densely packed; thick; dense
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 又多又密的樣子。如:「這張紙上寫著密密麻麻的字,好像是考試作弊的小抄。」「米粒表面密密麻麻的圖案,充分顯現雕工的精巧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容又多又密。
Eng
- Cihui numerous and close together; densely packed; thickly dotted
- Tần suất từ r.f. <coll.> densely packed; thick; dense , Shū ¹de kòngbáichù ¹xiě mǎn le ∼ ¹de bǐjì. On the margin of the book, is densely filled with written notes
Đức
- Handedict übersät