密密麻麻
mật mật ma ma
Hán Việt: mật mật ma ma · Pinyin: mì mì má má
Tổng quan
nhiều và sát nhau | dày đặc | chi chít
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiều và sát nhau | dày đặc | chi chít
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 又多又密的樣子。如:「這張紙上寫著密密麻麻的字,好像是考試作弊的小抄。」「米粒表面密密麻麻的圖案,充分顯現雕工的精巧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 多而密的样子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容又多又密。
Eng
- CC-CEDICT numerous and close together; densely packed; thickly dotted
- Cihui numerous and close together; densely packed; thickly dotted