密度

mì dù mật độ

Hán Việt: mật độ · Pinyin: mì dù

Tổng quan

mật độ | độ dày ức đông đảo. Độ khít. mật độ mật độ ☆Mức đông đảo. Độ khít.

Cấu tạo: (mật) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mật độ | độ dày ức đông đảo. Độ khít. mật độ mật độ ☆Mức đông đảo. Độ khít.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.物理學上指物體所含物質組織的疏密程度。物質的密度(D)是它的質量(M)和體積(V)的比值。公式為D=M/V,單位是公斤/立方公尺。 2.數量密集的程度。如:「人口密度」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物体的质量和其体积的比值。单位为千克/米3或克/厘米3。如在4°c时,纯水密度为103千克/米3。

Eng

  • CC-CEDICT density; concentration
  • Cihui density; thickness

ja

  • JMdict density