密度

mì dùmật độ

Hán Việt: mật độ · Pinyin: mì dù

Tổng quan

mật độ; độ dày. mật độ nhân khẩu. 果樹的密度不宜太大. mật độ cây ăn quả không nên quá cách xa

新华 · Tân Hoa Đại lục

物体的质量和其体积的比值。单位为千克/米3或克/厘米3。如在4°c时,纯水密度为103千克/米3。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.物理學上指物體所含物質組織的疏密程度。物質的密度(D)是它的質量(M)和體積(V)的比值。公式為D=M/V,單位是公斤/立方公尺。 2.數量密集的程度。如:「人口密度」。

Cấu tạo: 密 (mật) + 度 (độ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn density; thickness

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.物理學上指物體所含物質組織的疏密程度。物質的密度(D)是它的質量(M)和體積(V)的比值。公式為D=M/V,單位是公斤/立方公尺。 2.數量密集的程度。如:「人口密度」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物体的质量和其体积的比值。单位为千克/米3或克/厘米3。如在4°c时,纯水密度为103千克/米3。
  • Kaggle Zh-Vi density

Eng

  • JMdict density
  • Cihui density; thickness

Đức

  • Handedict Dichte (eine physikalische Größe) (S, Phys)

ja

  • JMdict 密度(みつど)

other

  • Nguồn khác Mức đông đảo. Độ khít

Từ liên quan

Gần nghĩa

密度波 · 密度计 · 密㫖 · 密事 · 密云 · 密付 · 密令 · 密件