密探
mật tham
Hán Việt: mật tham · Pinyin: mì tàn
Tổng quan
điệp viên | thám tử | điều tra viên bí mật ò xét kín đáo. mật thám mật thám ☆Dò xét kín đáo.
Nghĩa
Việt
- Cihui điệp viên | thám tử | điều tra viên bí mật ò xét kín đáo. mật thám mật thám ☆Dò xét kín đáo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從事祕密偵探工作的人。如:「由於臥底的密探確實掌握毒梟的行蹤,警方終於順利破獲此一犯毒集團。」也稱為「暗探」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做秘密侦察工作的人。多含贬义。
- Tân Hoa Tự Điển 1.做秘密侦察工作的人。多含贬义。
Eng
- CC-CEDICT secret agent|detective|covert investigator
- Cihui secret agent; detective; covert investigator