密旨

mì zhǐ mật chỉ

Hán Việt: mật chỉ · Pinyin: mì zhǐ

Tổng quan

MẬT CHỈ Thiền lâm phương ngữ. Còn goi: Mật Ý(密意). Lặc Đàm trong TĐT q. 12 ghi: 於保福院出家,依年受戒。自契九峰密旨,任性逍遙。於辛亥歲,請住泐潭矣。 Ở viện Bảo Phúc xuất gia, đúng năm mà thọ giới. Tự khế hợp mật chỉ Cửu Phong, nhậm tánh tiêu diêu. Vào năm Tân hợi (951), thỉnh sư trụ trì chùa Lặc Đàm.

Cấu tạo: (mật) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MẬT CHỈ Thiền lâm phương ngữ. Còn goi: Mật Ý(密意). Lặc Đàm trong TĐT q. 12 ghi: 於保福院出家,依年受戒。自契九峰密旨,任性逍遙。於辛亥歲,請住泐潭矣。 Ở viện Bảo Phúc xuất gia, đúng năm mà thọ giới. Tự khế hợp mật chỉ Cửu Phong, nhậm tánh tiêu diêu. Vào năm Tân hợi (951), thỉnh sư trụ trì chùa Lặc Đàm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祕密的旨令。唐.王建〈贈王樞密〉詩:「長承密旨歸家少,獨奏邊機出殿遲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秘密的谕旨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.秘密的谕旨。

Eng

  • Cihui 密旨 ìzhǐ* n. secret imperial decree M:²dào