密會
mật hội
Hán Việt: mật hội · Pinyin: mì huì
Tổng quan
cuộc gặp bí mật | gặp gỡ bí mật
Nghĩa
Việt
- Cihui cuộc gặp bí mật | gặp gỡ bí mật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 祕密聚會。《唐語林.卷一.政事上》:「元宗所幸美人,忽中夜夢見人召去,縱酒密會,極歡盡意,醉厭而歸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 密切结合﹑沟通; 幽会;秘密聚会。
- Tân Hoa Tự Điển 1.密切结合﹑沟通。 2.幽会;秘密聚会。
Eng
- CC-CEDICT secret meeting|to meet secretly
- Cihui secret meeting; to meet secretly
ja
- JMdict secret meeting|clandestine meeting