密植
mật thực
Hán Việt: mật thực · Pinyin: mì zhí
Tổng quan
trồng dày
Nghĩa
Việt
- Cihui trồng dày
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在單位面積土地上適當縮小作物的行距和株距,以增加播種量和增加株數。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在单位面积土地上适当缩小作物行距和株距,增加播种量,增加株数。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在单位面积土地上适当缩小作物行距和株距,增加播种量,增加株数。
Eng
- CC-CEDICT close planting
- Cihui close planting
ja
- JMdict dense planting