密網
mật võng
Hán Việt: mật võng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ái lưới mà mặt lưới khít nhau. mật võng mật võng ☆Cái lưới mà mặt lưới khít nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原指周密的網狀器具,用以比喻苛細的法令。唐.杜甫〈過津口〉詩:「白魚困密網,黃鳥喧嘉音。」《晉書.卷四六.列傳.劉頌》:「下吏縱姦,懼所司之不舉,則謹密網以羅微罪。」
Eng
- Cihui 密網 ìwǎng n. severe and exacting laws