密訪
mật phóng
Hán Việt: mật phóng · Pinyin: mì fǎng
Tổng quan
thăm bí mật | thăm kín đáo
Nghĩa
Việt
- Cihui thăm bí mật | thăm kín đáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 暗中探訪或詢問。《喻世明言.卷一七.單符郎全州佳偶》:「乃遣人密訪之,果邢知縣之弟,號為『四承務』者。」《彭公案》第一五回:「李七侯到了內書房,遂向李壯士附耳,如此如此。這一隻青布靴為證,可以前去密訪,須用兩個文武全才之人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暗中访察。
- Tân Hoa Tự Điển 1.暗中访察。
Eng
- CC-CEDICT to pay a secret visit|to pay an undercover visit
- Cihui 密訪 ìfǎng v. pay a secret visit; make an investigation by traveling incognito