密談

mì tán mật đàm

Hán Việt: mật đàm · Pinyin: mì tán

Tổng quan

trao đổi | bàn luận riêng ói chuyện kín đáo, riêng tư, không cho người ngoài biết. mật đàm mật đàm ☆Nói chuyện kín đáo, riêng tư, không cho người ngoài biết.

Cấu tạo: (mật) + (đàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mật đàm mật đàm ☆Nói chuyện kín đáo, riêng tư, không cho người ngoài biết.
  • Cihui trao đổi | bàn luận riêng ói chuyện kín đáo, riêng tư, không cho người ngoài biết. mật đàm mật đàm ☆Nói chuyện kín đáo, riêng tư, không cho người ngoài biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祕密談話。如:「兩大企業的董事長闢室密談合作事宜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亲密地谈话; 秘密地谈话。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亲密地谈话。 2.秘密地谈话。

Eng

  • CC-CEDICT commune|private discussion
  • Cihui commune; private discussion

ja

  • JMdict private talk|confidential talk|secret talk