密議

mì yì mật nghị

Hán Việt: mật nghị · Pinyin: mì yì

Tổng quan

mật nghị: thương nghị bí mật/bàn bạc bí mật

Cấu tạo: (mật) + (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mật nghị: thương nghị bí mật/bàn bạc bí mật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祕密商議。如:「這場密議將會決定公司是否要與對手合作。」《三國志.卷五四.吳書.周瑜魯肅呂蒙傳.魯肅》:「合榻對飲,因密議。」《魏書.卷五八.列傳.楊播》:「今與諸人密議,欲殺普賢,願公聽之。」

Eng

  • Cihui 密議 ìyì* v. confer secretly

ja

  • JMdict secret conference