密雲
mật vân
Hán Việt: mật vân · Pinyin: mì yún
Tổng quan
Miyun, một quận của Bắc Kinh
Nghĩa
Việt
- Cihui Miyun, một quận của Bắc Kinh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.濃密的雲。如:「山雨欲來,密雲四布。」 2.比喻德澤。《後漢書.卷七.孝桓帝紀》:「頃雨澤不沾,密雲復散。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển "哭而无泪"的歇后隐语。意思是故作悲凄之态,而实则并不悲伤。语本《易.小畜》"密云不雨。" 2.密布的浓云。
- Tân Hoa Tự Điển 1."哭而无泪"的歇后隐语。意思是故作悲凄之态,而实则并不悲伤。语本《易.小畜》"密云不雨。" 2.密布的浓云。
Eng
- CC-CEDICT see 密雲區|密云区[Mi4 yun2 Qu1]
- Cihui see 密雲區|密云区
ja
- JMdict dense clouds|overcast