寇仇

kòu chóu khấu cừu

Hán Việt: khấu cừu · Pinyin: kòu chóu

Tổng quan

kẻ thù; giặc thù; kẻ địch; địch thủ; quân địch。仇敵。 視若寇仇。 xem như kẻ thù.

Cấu tạo: (khấu) + (cừu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ thù; giặc thù; kẻ địch; địch thủ; quân địch。仇敵。 視若寇仇。 xem như kẻ thù.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敵人。北魏.楊衒之《洛陽伽藍記.卷一.永寧寺》:「若克城邑,絕非卿有,徒危宗國,以廣寇仇。」也作「寇讎」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仇敌:视若~。

Eng

  • Cihui 寇仇 òuchóu n. enemy