寇虜 kòu lǔ · khấu lỗ Hán Việt: khấu lỗ · Pinyin: kòu lǔ Tổng quan Cấu tạo: 寇 (khấu) + 虜 (lỗ)Pinyinkòu lǔHán Việtkhấu lỗCấu tạo寇 + 虜 · khấu + lỗ nghĩa thành phần: khấu + lỗ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 盜賊或敵人。《墨子.號令》:「諸取當者,必取寇虜,乃聽之。」唐.張說〈為魏元忠作祭石嶺戰亡兵士文〉:「與我王卒,保界并土;如何不弔,罹此寇虜。」