富商
phú thương
Hán Việt: phú thương · Pinyin: fù shāng
Tổng quan
thương nhân giàu có gười nhà buôn giàu có.»Xe lừa, dù có chen vai, Kìa người đại cổ, nọ người phú thương«. (Nhị độ mai). phú thương phú thương ☆Người nhà buôn giàu có.»Xe lừa, dù có chen vai, Kìa người đại cổ, nọ người phú thương«. (Nhị độ mai). phú thương。錢財多的商人。 富商大賈 thương gia giàu có.
Nghĩa
Việt
- Cihui thương nhân giàu có gười nhà buôn giàu có.»Xe lừa, dù có chen vai, Kìa người đại cổ, nọ người phú thương«. (Nhị độ mai). phú thương phú thương ☆Người nhà buôn giàu có.»Xe lừa, dù có chen vai, Kìa người đại cổ, nọ người phú thương«. (Nhị độ mai). phú thương。錢財多的商人。 富商大賈 thương gia…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 資財雄厚的商人。《宋史.卷三七三.洪皓傳》:「謂宜募瀕海富商入船予爵,招善操舟者以補水軍,上嘉之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 钱财多的商人:~大贾。
Eng
- CC-CEDICT rich merchant
- Cihui rich merchant