富國

fù guó phú quốc

Hán Việt: phú quốc · Pinyin: fù guó

Tổng quan

nước giàu | làm cho quốc gia giàu mạnh (khẩu hiệu chính trị)

Cấu tạo: (phú) + (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước giàu | làm cho quốc gia giàu mạnh (khẩu hiệu chính trị)
  • Cihui phú quốc phú quốc ☆Tên một hòn đảo ở phía tây Nam phần Việt Nam trong vịnh Thái lan, nổi tiếng về ngàng sản xuất nước mắm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使國家富強。《管子.制分》:「是故治國有器,富國有事,強國有數,勝國有理,制天下有分。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使国家富足:~裕民|~强兵;富足的国家:由于盛产石油,这个国家很快由穷国变成了~。

Eng

  • CC-CEDICT rich country|make the country wealthy (political slogan)
  • Cihui rich country; make the country wealthy (political slogan)

ja

  • JMdict rich country|national enrichment