富年

phú niên

Hán Việt: phú niên

Tổng quan

Cấu tạo: (phú) + (niên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 少壯之年。《抱朴子.外篇.崇教》:「想宗室公族,及貴門富年,必當競尚儒術,撙節蓺文。」南朝陳.周弘讓〈答王裒書〉:「昔吾壯日,及弟富年。」