富態
phú thái
Hán Việt: phú thái · Pinyin: fù tai
Tổng quan
(uyển ngữ) béo | bệ vệ
Nghĩa
Việt
- Cihui (uyển ngữ) béo | bệ vệ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 體態豐腴。《醒世姻緣傳》第八回:「曲九州道:『沒的是和尚,有這麼白淨,這們富態?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 婉辞,身体胖(多指成年人):这人长得很~。
Eng
- CC-CEDICT (euphemism) stout|portly
- Cihui (euphemism) stout; portly