富戶
phú hộ
Hán Việt: phú hộ · Pinyin: fù hù
Tổng quan
gia đình giàu | địa chủ lớn
Nghĩa
Việt
- Cihui gia đình giàu | địa chủ lớn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 極富有的人家。《三國演義》第一二回:「濮陽城中有富戶田氏,家僮千百,為一郡之巨室。」
Eng
- CC-CEDICT rich family|large landlord
- Cihui rich family; large landlord