富治 fù zhì · phú trì Hán Việt: phú trì · Pinyin: fù zhì Tổng quan Cấu tạo: 富 (phú) + 治 (trì)Pinyinfù zhìHán Việtphú trìCấu tạo富 + 治 · phú + trì nghĩa thành phần: phú + trì Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 富足而有秩序; 用浪费的办法来治理。谓尚奢侈。Tân Hoa Tự Điển 1.富足而有秩序。 2.用浪费的办法来治理。谓尚奢侈。