寒人

hán rén hàn nhân

Hán Việt: hàn nhân · Pinyin: hán rén

Tổng quan

Cấu tạo: (hàn) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱門第寒微的人。《宋書.卷九三.隱逸傳.朱百年傳》:「時山陰又有寒人姚吟,亦有高趣,為衣冠所重。」《南齊書.卷六.明帝本紀》:「驅使寒人不得用四幅繖,大存儉約。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 门第低微的人; 贫苦的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.门第低微的人。 2.贫苦的人。

Eng

  • Cihui 寒人 hánrén n. a person of humble status M:ge/¹míng