寒光

hán guānghàn quang

Hán Việt: hàn quang · Pinyin: hán guāng

Tổng quan

sắc bén; bén ngót. ánh lưỡi lê sắc bén. 眼睛射出兩道兇狠的寒光. đôi mắt toả ra tia sắc bén hung hãn

新华 · Tân Hoa Đại lục

使人感觉寒冷或害怕的光(多形容刀剑等反射的光)刺刀闪着~丨眼睛射出两道凶狠的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.寒冬的景象。唐.中宗〈立春遊苑迎春〉詩:「寒光猶戀甘泉樹,淑景偏臨建始花。」 2.刀劍的光芒。《儒林外史》第一二回:「舞到那酣暢的時候,只見冷森一片寒光。」 3.月光。南朝梁.無名氏〈木蘭詩.二首之一〉:「朔氣傳金柝,寒光照鐵衣。」

Cấu tạo: 寒 (hàn) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn pallid/cold light (as from a sword) M:²dào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寒冬的景象。唐.中宗〈立春遊苑迎春〉詩:「寒光猶戀甘泉樹,淑景偏臨建始花。」 2.刀劍的光芒。《儒林外史》第一二回:「舞到那酣暢的時候,只見冷森一片寒光。」 3.月光。南朝梁.無名氏〈木蘭詩.二首之一〉:「朔氣傳金柝,寒光照鐵衣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使人感觉寒冷或害怕的光(多形容刀剑等反射的光)刺刀闪着~丨眼睛射出两道凶狠的~。

Eng

  • Cihui 寒光 ánguāng n. pallid/cold light (as from a sword) M:²dào

other

  • Nguồn khác Ánh sáng lạnh, tức ánh trăng
  • Nguồn khác »Nguyệt thu kia chưa hé hàn quang«

Từ liên quan

Gần nghĩa

寒光闪闪 · 光中 · 光临 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴 · 光像