寒光
hàn quang
Hán Việt: hàn quang · Pinyin: hán guāng
Tổng quan
nh sáng lạnh, tức ánh trăng. Cung oán ngâm khúc: »Nguyệt thu kia chưa hé hàn quang«. hàn quang hàn quang ☆Ánh sáng lạnh, tức ánh trăng. Cung oán ngâm khúc: »Nguyệt thu kia chưa hé hàn quang«. sắc bén; bén ngót。使人感覺寒冷或害怕的光(多形容刀劍等反射的光)。 刺刀閃著寒光。 ánh lưỡi lê sắc bén. 眼睛射出兩道兇狠的寒光。 đôi mắt toả ra tia sắc bén hung hãn.
Nghĩa
Việt
- Cihui nh sáng lạnh, tức ánh trăng. Cung oán ngâm khúc: »Nguyệt thu kia chưa hé hàn quang«. hàn quang hàn quang ☆Ánh sáng lạnh, tức ánh trăng. Cung oán ngâm khúc: »Nguyệt thu kia chưa hé hàn quang«. sắc bén; bén ngót。使人感覺寒冷或害怕的光(多形容刀劍等反射的光)。 刺刀閃著寒光。 ánh lưỡi lê sắc bén. 眼睛射出兩道兇狠的寒光。 đôi…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.寒冬的景象。唐.中宗〈立春遊苑迎春〉詩:「寒光猶戀甘泉樹,淑景偏臨建始花。」 2.刀劍的光芒。《儒林外史》第一二回:「舞到那酣暢的時候,只見冷森一片寒光。」 3.月光。南朝梁.無名氏〈木蘭詩.二首之一〉:「朔氣傳金柝,寒光照鐵衣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使人感觉寒冷或害怕的光(多形容刀剑等反射的光)刺刀闪着~丨眼睛射出两道凶狠的~。
Eng
- Cihui 寒光 ánguāng n. pallid/cold light (as from a sword) M:²dào