寒具 hàn cụ Hán Việt: hàn cụ Tổng quan Cấu tạo: 寒 (hàn) + 具 (cụ)Hán Việthàn cụCấu tạo寒 + 具 · hàn + cụ nghĩa thành phần: hàn + cụ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.一種冬寒時的食品。似今之饊子,以糯米和麵搓成細繩,挽曲如環,以油煎而食用。 2.禦寒的用具。《宋史.卷四四四.文苑傳六.劉恕傳》:「自洛南歸,時方冬,無寒具。」