寒喧
hàn huyên
Hán Việt: hàn huyên · Pinyin: hán xuān
Tổng quan
m và lạnh, câu nói trao đổi về thời tiết khi hỏi han gặp gỡ nhau — Cũng chỉ sự hỏi han, thăm hỏi. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Quan san để cánh hàn huyên bao đành«. hàn huyên hàn huyên ☆Ấm và lạnh, câu nói trao đổi về thời tiết khi hỏi han gặp gỡ nhau — Cũng chỉ sự hỏi han, thăm hỏi. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Quan san để cánh hàn huyên bao đành«.
Nghĩa
Việt
- Cihui m và lạnh, câu nói trao đổi về thời tiết khi hỏi han gặp gỡ nhau — Cũng chỉ sự hỏi han, thăm hỏi. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Quan san để cánh hàn huyên bao đành«. hàn huyên hàn huyên ☆Ấm và lạnh, câu nói trao đổi về thời tiết khi hỏi han gặp gỡ nhau — Cũng chỉ sự hỏi h…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 见面时谈天气冷暖之类的应酬话。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见面时谈天气冷暖之类的应酬话。