寒噤

hán jìn hàn cấm

Hán Việt: hàn cấm · Pinyin: hán jìn

Tổng quan

một cơn rùng mình

Cấu tạo: (hàn) + (cấm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cơn rùng mình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因突然受寒或受驚而導致身體顫抖。《西遊記》第三三回:「那三藏就在馬上打一個寒噤;又一指,又打個寒噤。」《文明小史》第五二回:「饒鴻生早已打了兩個寒噤,半句話都說不出。」也作「冷禁」、「冷顫」、「冷戰」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因受冷或受惊而身体颤动打~。

Eng

  • CC-CEDICT a shiver
  • Cihui a shiver