寒士

hán shì hàn sĩ

Hán Việt: hàn sĩ · Pinyin: hán shì

Tổng quan

gười học trò nghèo. hàn sĩ hàn sĩ ☆Người học trò nghèo.

Cấu tạo: (hàn) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười học trò nghèo. hàn sĩ hàn sĩ ☆Người học trò nghèo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家境貧寒、身分卑微的人。《晉書.卷三七.宗室傳.高密文獻王泰傳》:「雖為宰輔,食大國之租,服飾肴膳如布衣寒士。」《儒林外史》第三六回:「你是個寒士,單學這些詩文無益;需要學兩件尋飯喫本事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉贫穷的读书人。

Eng

  • CC-CEDICT (old) impoverished scholar
  • Cihui 寒士 ánshì n. poor/humble scholar M:ge/¹míng/²wèi