寒女

hán nǚ hàn nữ

Hán Việt: hàn nữ · Pinyin: hán nǚ

Tổng quan

gười con gái nhà nghèo. hàn nữ hàn nữ ☆Người con gái nhà nghèo.

Cấu tạo: (hàn) + (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười con gái nhà nghèo. hàn nữ hàn nữ ☆Người con gái nhà nghèo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貧窮人家的女兒。唐.杜甫〈自京赴奉先縣詠懷五百字〉詩:「彤廷所分帛,本自寒女出。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贫家女子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.贫家女子。

Eng

  • Cihui 寒女 ánnǚ n. daughter of a poor family M:ge/¹míng/²wèi