寒峭
hàn tiễu
Hán Việt: hàn tiễu · Pinyin: hán qiào
Tổng quan
lạnh ghê người; khí lạnh ghê người; rét căm căm。形容冷氣逼人。 北風寒峭 gió bắc lạnh ghê người
Nghĩa
Việt
- Cihui lạnh ghê người; khí lạnh ghê người; rét căm căm。形容冷氣逼人。 北風寒峭 gió bắc lạnh ghê người
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容寒氣逼人。宋.蔣捷〈解佩令.春晴也好〉詞:「杏花風小。海堂風、驀地寒峭。」明.陳汝元《金蓮記》第二三齣:「暮秋光景冷瀟瀟,片帆飛頓驚寒峭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容冷气逼人:北风~。
Eng
- Cihui 寒峭 ánqiào* v.p. <wr.> chilly