寒心

hán xīn hàn tâm

Hán Việt: hàn tâm · Pinyin: hán xīn

Tổng quan

vỡ mộng | thất vọng cay đắng | kinh hãi

Cấu tạo: (hàn) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vỡ mộng | thất vọng cay đắng | kinh hãi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.害怕戰慄。《左傳.哀公十五年》:「齊因其病取讙與闡,寡君是以寒心。」漢.馬援〈誡兄子嚴敦書〉:「州郡以為言,吾常為寒心,是以不願子孫效也。」 2.因失望而痛心。《紅樓夢》第五五回:「太太滿心疼我,因姨娘每每生事,幾次寒心。」《文明小史》第三一回:「不要說出那般誅心的話,來叫人聽著寒心。」也作「冷心」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因失望而痛心孩子这样不争气,真叫人~; 害怕。
  • Tân Hoa Tự Điển ①因失望而痛心孩子这样不争气,真叫人~。②害怕。

Eng

  • CC-CEDICT disillusioned|bitterly disappointed|terrified
  • Cihui disillusioned; bitterly disappointed; terrified

ja

  • JMdict deplorable|alarming