寒慄
hàn lật
Hán Việt: hàn lật · Pinyin: hán lì
Tổng quan
rùng mình; run rẩy。因寒冷而戰慄。又指因寒冷而肌膚起粟粒狀。
Nghĩa
Việt
- Cihui rùng mình; run rẩy。因寒冷而戰慄。又指因寒冷而肌膚起粟粒狀。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因寒冷或害怕而發抖。《初刻拍案驚奇》卷四:「試一俯瞰,神魂飛蕩,毛髮森豎,滿身生起寒慄來。」