寒暑
hàn thử
Hán Việt: hàn thử · Pinyin: hán shǔ
Tổng quan
1. nóng lạnh; hàn thử。冷和熱。 寒暑表 hàn thử biểu; nhiệt kế 2. mùa đông và mùa hạ; quanh năm; năm。冬天和夏天,常用來表示整個一年。 經歷了十五個寒暑才完成這部書稿。 trải qua 15 năm mới hoàn thành bộ sách này.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. nóng lạnh; hàn thử。冷和熱。 寒暑表 hàn thử biểu; nhiệt kế 2. mùa đông và mùa hạ; quanh năm; năm。冬天和夏天,常用來表示整個一年。 經歷了十五個寒暑才完成這部書稿。 trải qua 15 năm mới hoàn thành bộ sách này.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.天氣的冷熱。《禮記.樂記》:「寒暑不時則疾,風雨不節則饑。」唐.韋應物〈相逢行〉:「邂逅兩相逢,別來問寒暑。」 2.冬、夏兩個季節。泛指歲月。《易經.繫辭下》:「寒往則暑來,暑往則寒來,寒暑相推,而歲成焉。」 3.終始。《漢書.卷二二.禮樂志》:「長麗前掞光燿明,寒暑不忒況皇章。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冷和热:~表;冬天和夏天,常用来表示整个一年:~易节|经历了十五个~才完成这部书稿。
Eng
- Cihui 寒暑 án-shǔ* n. 1. winter and summer 2. a year 3. heat and cold
ja
- JMdict hot and cold|summer and winter