寒杵

hán chǔ hàn xử

Hán Việt: hàn xử · Pinyin: hán chǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (hàn) + (xử)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寒秋时的杵声。杵,捣衣用的棒槌。诗词中常用以描写环境的冷落﹑萧索或思乡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.寒秋时的杵声。杵,捣衣用的棒槌。诗词中常用以描写环境的冷落﹑萧索或思乡。