寒溫
hàn ôn
Hán Việt: hàn ôn · Pinyin: hán wēn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hư Hàn huyên 寒喧. Chỉ sự trò chuyện hỏi han. Thơ Bà Huyện Thanh quan có câu: »Lấy ai mà kể nỗi hàn ôn«. hàn ôn hàn ôn ☆Như Hàn huyên 寒喧. Chỉ sự trò chuyện hỏi han. Thơ Bà Huyện Thanh quan có câu: »Lấy ai mà kể nỗi hàn ôn«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.冷暖。《晏子春秋.內篇.諫下》:「故魯工不知寒溫之節,輕重之量,以害正生。」《後漢書.卷四九.仲長統傳》:「苟目能辯色,耳能辯聲,口能辯味,體能辯寒溫者,將皆以脩絜為諱惡。」 2.見面時彼此問候生活起居,或泛談氣候寒暖等的應酬話。南朝梁.吳均《續齊諧記.陽羨書生》:「仍與彥敘寒溫,書生臥欲覺。」《紅樓夢》第九二回:「彼此相見,敘些寒溫。」也作「寒暄」、「暄涼」。
Eng
- Cihui 寒溫 ánwēn id. exchange banal words of greeting with sb.