寒璧
hàn bích
Hán Việt: hàn bích · Pinyin: hán bì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻月亮。因為月圓時其狀似璧,故名。宋.陸游〈大醉梅花下走筆賦此〉詩:「酒闌江月上,珠樹挂寒璧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清凉皎洁的璧玉。多喻指月亮。
- Tân Hoa Tự Điển 1.清凉皎洁的璧玉。多喻指月亮。