bích

Hán Việt: bích · Pinyin:

Tổng quan

ngọc bích hình tròn

璧山 · 璧日 · 璧月 · 璧玉 · 璧眼 · 璧谢 · 璧赵 · 璧趙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtbích
Quảng Đôngbik1
Mân Namphik4
Nhật BảnTAMA
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧˋ
Hán ngữ Trung cổpjek
Baxter-Sagartpek
Hán ngữ Thượng cổpek
Phản thiết必歷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngọc bích. Nguyễn Du [阮攸] : {Hoàng kim bách dật, bích bách song} [黃金百鎰璧百雙] (Tô Tần đình [蘇秦亭]) Hoàng kim trăm dật, ngọc bích trăm đôi. Đời xưa chia ra làm năm tước, mỗi tước được cầm một thứ bích. Như tước tử thì cầm {cốc bích} [穀璧], tước nam cầm {bồ bích} [蒲璧], v.v. Trả lại. Như…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm vách vách đá, bức vách; vanh vách [Eng: cliff, didtinctly]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bệch trắng bệch [Eng: white clear]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bịch bồ bịch [Eng: piece of jade with hole in it]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代一種玉器。扁平,圓形,中央有圓孔。《詩經.衛風.淇奧》:「有匪君子,如金如錫,如圭如璧。」《二刻拍案驚奇》卷一七:「詞人墨客得了此箋,猶如拱璧。」 2.玉的通稱。如:「白璧無瑕」、「完璧歸趙」。《韓非子.解老》:「和氏之璧,不飾以五采;隋侯之珠,不飾以銀黃。」 [動] 餽贈不受,退還原物。如:「敬璧」、「璧還」。明.張居正〈答豫所呂相公〉:「使旋附候厚惠,不敢當,輒以璧諸使者,統惟鑒原。」 [形] 1.美好的。如:「璧人」。 2.形圓如璧的。如:「璧日」、「璧月」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 璧 (形声。从玉,辟声。本义平而圆,中心有孔的玉) 同本义 璧,瑞玉环也。--《说文》 肉倍好谓之璧。--《尔雅·释器》。注肉边好孔。玉人,璧好三寸。” 璧者,方中圆外。--《白虎通》 宏璧。--《书·顾命》。郑注大璧,度尺二寸。” 以苍璧礼天。--《周礼·大宗伯》 如圭如璧。--《诗·卫风·淇奥》 愿以十五城请易璧。--《史记·廉颇蔺相如列传》 相如奉璧奏秦王。 又如璧不可以防寒(比喻物品虽然贵重,但无实际的用处);璧雍(璧堂。古代天子所设的太学。外形 璧 bì扁平、圆形、中间有孔的玉白~。 【璧还】敬辞。用于归还别人原物或辞谢赠品。 【璧谢】敬辞。退…

Eng

  • CC-CEDICT jade annulus

ja

  • JMdict bi (ancient Chinese artifact; flat jade or glass disc with a circular hole in the centre)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】北激切【集韻】【韻會】必益切【正韻】必歷切,𠀤音辟。【說文】瑞玉,圜器也。【玉篇】瑞玉圜以象天也。【白虎通】璧者,外圜象天,內方象地。【詩·衞風】如圭如璧。【爾雅·釋器】肉倍好謂之璧。【註】肉,邊也。好,孔也。 又星名。【詩·衞風·定之方中疏】璧居南則在室東,故因名東璧也。通作辟。 又【韻補】叶必洛切,音近博。【江淹·擬曹植雜詩】君王禮英賢,不吝千金璧。從容冰井臺,淸池映華薄。

Thuyết Văn

瑞玉圜也。 从王。辟聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

瑞、以玉爲信也。釋器。肉倍好謂之璧。邊大孔小也。鄭注周禮曰。璧圜象天。 比激切。十六部。

【璧】 (bích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 辟 (vếch) Nghĩa: thụy (Tên chung của ngọc k) ngọc (Ngọc) viên (Cũng như chữ {viên} ) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư