寒瓜
hàn qua
Hán Việt: hàn qua
Tổng quan
ưa hấu Cũng gọi là Tây qua. hàn qua hàn qua ☆Dưa hấu Cũng gọi là Tây qua.
Nghĩa
Việt
- Cihui ưa hấu Cũng gọi là Tây qua. hàn qua hàn qua ☆Dưa hấu Cũng gọi là Tây qua.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 西瓜。《南史.卷七四.孝義傳下.滕曇恭傳》:「五歲,母楊氏患熱,思食寒瓜,土俗所不產。曇恭歷訪不能得,銜悲哀切。」