寒畯

hàn tuấn

Hán Việt: hàn tuấn

Tổng quan

Cấu tạo: (hàn) + (tuấn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出身貧寒而具有才能的人。《資治通鑑.卷二一六.唐紀三十二.玄宗天寶六年》:「文臣為將,怯當矢石,不若用寒畯胡人。」也作「寒俊」。