寒盟

hán méng hàn minh

Hán Việt: hàn minh · Pinyin: hán méng

Tổng quan

hàn minh: tiêu hết lời thề

Cấu tạo: (hàn) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàn minh: tiêu hết lời thề

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《左傳.哀公十二年》:「吳子使大宰嚭請尋盟,公不欲,使子貢對曰:『……若可尋也,亦可寒也。』」指違背盟約。宋.范成大〈閶門初泛二十四韻〉:「鄰翁欣問訊,逋客愧寒盟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《左传.哀公十二年》"公会吴于橐皋,吴子使大宰嚭请寻盟。公不欲,使子贡对曰'盟,所以周信也,故心以制之,玉帛以奉之,言以结之,明神以要之。寡君以为苟有盟焉,弗可改也已。若犹可改,日盟何益?今吾子曰"必寻盟",若可寻也,亦可寒也。'乃不寻盟。"后以"寒盟"指背弃或忘却盟约。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《左传.哀公十二年》"公会吴于橐皋,吴子使大宰嚭请寻盟。公不欲,使子贡对曰'盟,所以周信也,故心以制之,玉帛以奉之,言以结之,明神以要之。寡君以为苟有盟焉,弗可改也已。若犹可改,日盟何益?今吾子曰"必寻盟",若可寻也,亦可寒也。'乃不寻盟。"后以"寒盟"指背弃或忘却盟约。

Eng

  • Cihui 寒盟 ánméng v.o. ignore a treaty