寒磣
Pinyin: hán chen
Tổng quan
xấu xí | đáng xấu hổ | chế nhạo
Nghĩa
Việt
- Cihui xấu xí | đáng xấu hổ | chế nhạo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.醜陋、難看。如:「那孩子雖然長得寒磣,心地卻是十分善良。」 2.丟臉、不光彩。如:「全班就我一個人不及格,真寒磣。」也作「割磣」。 3.揭發他人短處,使其難堪。如:「自從那天被人寒磣了一頓,他的心裡一直很難過。」也作「砢磣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 难看;不体面;丢脸; 讥笑;揭人短处,使之丢脸。
- Tân Hoa Tự Điển 1.难看;不体面;丢脸。 2.讥笑;揭人短处,使之丢脸。
Eng
- CC-CEDICT ugly|shameful|to ridicule
- Cihui ugly; shameful; to ridicule