寒窗

hán chuāng hàn song

Hán Việt: hàn song · Pinyin: hán chuāng

Tổng quan

cuộc sống học hành vất vả (thành ngữ)

Cấu tạo: (hàn) + (song)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuộc sống học hành vất vả (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寒冷的窗前。借指苦讀。元.關漢卿《蝴蝶夢》楔子:「枉了寒窗下受辛勤,卻被那愚民暗哂。」《紅樓夢》第六六回:「我們家從祖宗直到二爺,誰不是寒窗十載,偏他不喜讀書。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 借指艰苦的读书生活:十年~。

Eng

  • CC-CEDICT a life of strenuous studies (idiom)
  • Cihui a life of strenuous studies (idiom)