寒色

hán sè hàn sắc

Hán Việt: hàn sắc · Pinyin: hán sè

Tổng quan

màu lạnh (màu gây cảm giác lạnh)。給人以寒冷感的顏色,如青、綠、紫。

Cấu tạo: (hàn) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màu lạnh (màu gây cảm giác lạnh)。給人以寒冷感的顏色,如青、綠、紫。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.嚴厲的臉色。如:「面有寒色」。 2.清寒的景象。唐.李頎〈望秦川〉詩:「秋聲萬戶竹,寒色五陵松。」元.關漢卿《救風塵》第一折:「冬月間著炭火煨,哪愁他寒色透重衣。」 3.會令人產生收縮、寒冷等感覺的色彩。如藍、紫、青等色。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 给人以寒冷感的颜色,如青色、绿色、紫色。

Eng

  • Cihui 寒色 hánsè n. cool color

ja

  • JMdict cold color|cold colour

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

暖色